Koṇḍaññabuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 4. Lịch Sử Đức Phật Koṇḍañña: Sau (đức Phật) Dīpaṅkara, vị Lãnh…
Nhân vật: A-na-luật · A-nan · Citta · Khemā · Kiều-trần-như · Liên Hoa Sắc
Maṅgalabuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 5. Lịch Sử Đức Phật Maṅgala: Sau (đức Phật) Koṇḍañña, vị Lãnh…
Nhân vật: A-dục vương · A-nan · Citta · Khemā · Kiều-trần-như · Liên Hoa Sắc
Revatabuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 7. Lịch Sử Đức Phật Revata: Sau (đức Phật) Sumana, có vị…
Nhân vật: A-nan · Citta · Khemā · La-đà · Liên Hoa Sắc · Ly-bà-đa
Tissabuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 19. Lịch Sử Đức Phật Tissa: Sau (đức Phật) Siddhattha, bậc Lãnh…
Nhân vật: A-nan · Citta · Cấp Cô Độc · Khemaka · Khemā · Kisā Gotamī
Phussabuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 20. Lịch Sử Đức Phật Phussa: Cũng chính trong kiếp Maṇḍa ấy…
Nhân vật: A-nan · Citta · Cālā · Khemā · Kisā Gotamī · Liên Hoa Sắc
Vipassībuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 21. Lịch Sử Đức Phật Vipassī: Sau (đức Phật) Phussa, bậc Toàn…
Nhân vật: A-dục vương · A-nan · Citta · Khemā · Liên Hoa Sắc · Ma-da
Buddhapakiṇṇakakaṇḍa
…PHẬT SỬ 28. Chương Tổng Hợp về Chư Phật: Vô lượng kiếp trước đây…
Nhân vật: Kiều-trần-như · Ly-bà-đa · Ma-ha Ca-diếp · Nārada · Sobhita · Su-già-đa
Anomadassībuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 9. Lịch Sử Đức Phật Anomadassī: Sau (đức Phật) Sobhita, đấng Toàn…
Nhân vật: A-nan · Citta · Da-du-đà-la · Khemā · Liên Hoa Sắc · Ma-da
Padumuttarabuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 12. Lịch Sử Đức Phật Padumuttara: Sau (đức Phật) Nārada, có đấng…
Nhân vật: A-nan · Citta · Da-xá · Khemā · Liên Hoa Sắc · Ma-da
Sujātabuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 14. Lịch Sử Đức Phật Sujāta: Cũng chính trong kiếp Maṇḍa ấy…
Nhân vật: A-nan · Citta · Cấp Cô Độc · Khemā · Liên Hoa Sắc · Ma-da
Piyadassībuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 15. Lịch Sử Đức Phật Piyadassī: Sau (đức Phật) Sujāta, đấng Lãnh…
Nhân vật: A-nan · Citta · Cấp Cô Độc · Khemā · Liên Hoa Sắc · Ma-da
Dhammadassībuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 17. Lịch Sử Đức Phật Dhammadassī: Cũng chính trong kiếp Maṇḍa ấy…
Nhân vật: A-nan · Citta · Khemā · Liên Hoa Sắc · Ma-da · Mục-kiền-liên
Siddhatthabuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 18. Lịch Sử Đức Phật Siddhattha: Sau (đức Phật) Dhammadassī, bậc Lãnh…
Nhân vật: A-nan · Citta · Khemā · Liên Hoa Sắc · Ly-bà-đa · Ma-da
Kassapabuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 26. Lịch Sử Đức Phật Kassapa: Sau (đức Phật) Koṇāgamana, có bậc…
Nhân vật: A-nan · Bhāradvāja · Citta · Da-xá · Ghaṭīkāra · Jotipāla
Dīpaṅkarabuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 3. Lịch Sử Đức Phật Dīpaṅkara: Lúc bấy giờ, sau khi đã…
Nhân vật: Bhallika · Ma-ha Ca-diếp · Nan-đà · Nārada · Sirimā · Soṇā
Sumanabuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 6. Lịch Sử Đức Phật Sumana: Sau (đức Phật) Maṅgala, vị Lãnh…
Nhân vật: A-nan · Citta · Cālā · Cấp Cô Độc · Khemā · Liên Hoa Sắc
Sobhitabuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 8. Lịch Sử Đức Phật Sobhita: Sau (đức Phật) Revata, vị Lãnh…
Nhân vật: A-nan · Citta · Cấp Cô Độc · Khemā · La-đà · Liên Hoa Sắc
Padumabuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 10. Lịch Sử Đức Phật Paduma: Sau (đức Phật) Anomadassī, đấng Toàn…
Nhân vật: A-nan · Citta · Khemā · La-đà · Liên Hoa Sắc · Ma-da
Nāradabuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 11. Lịch Sử Đức Phật Nārada: Sau (đức Phật) Paduma, có đấng…
Nhân vật: A-nan · Bà-tất-sá · Citta · Khemā · Liên Hoa Sắc · Ma-da
Sumedhabuddhavaṁsa
…PHẬT SỬ 13. Lịch Sử Đức Phật Sumedha: Sau (đức Phật) Padumuttara, có bậc…
Nhân vật: A-nan · Citta · Cấp Cô Độc · Da-du-đà-la · Khemā · Liên Hoa Sắc